|
Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)
|
Lần
|
2250800.00
|
2250800.00
|
3302000.00
|
|
Chụp cộng hưởng từ tưới máu não (perfusion) (0.2-1.5T)
|
Lần
|
2250800.00
|
2250800.00
|
|
|
Chụp cộng hưởng từ phổ não (spect tính rography) (0.2-1.5T)
|
Lần
|
3238400.00
|
3238400.00
|
|
|
Chụp cộng hưởng từ các bó sợi thần kinh (tractography) hay Chụp Cộng hưởng từ khuếch tán sức căng (DTI - Diffusion Tensor Imaging) (0.2-1.5T)
|
Lần
|
3238400.00
|
3238400.00
|
|
|
Chụp cộng hưởng từ khuếch tán (DWI - Diffusion-weighted Imaging) (0.2-1.5T)
|
Lần
|
1341500.00
|
1341500.00
|
2200000.00
|
|
Chụp cộng hưởng từ đáy sọ và xương đá (0.2-1.5T)
|
Lần
|
2250800.00
|
2250800.00
|
3302000.00
|
|
Chụp cộng hưởng từ vùng mặt – cổ (0.2-1.5T)
|
Lần
|
1341500.00
|
1341500.00
|
1582000.00
|
|
Chụp cộng hưởng từ vùng mặt – cổ có tiêm tương phản (0.2-1.5T)
|
Lần
|
2250800.00
|
2250800.00
|
3302000.00
|
|
Chụp cộng hưởng từ sọ não chức năng (0.2-1.5T)
|
Lần
|
3238400.00
|
3238400.00
|
|
|
Chụp cộng hưởng từ lồng ngực (0.2-1.5T)
|
Lần
|
1341500.00
|
1341500.00
|
|