Tìm kiếm danh mục kỹ thuật
Tên Đơn vị Giá bảo hiểm Giá viện phí Giá yêu cầu
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thuốc cản quang) Lần 550100.00 550100.00
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang. Chưa bao gồm thuốc cản quang.) Lần 663400.00 663400.00
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy có thuốc cản quang. Chưa bao gồm thuốc cản quang.) Lần 1732400.00 1732400.00
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên có thuốc cản quang. Chưa bao gồm thuốc cản quang.) Lần 3035600.00 3035600.00
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ ≥ 256 dãy) (Chưa bao gồm thuốc cản quang.) Lần 3035600.00 3035600.00
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất (từ ≥ 256 dãy) (Chưa bao gồm thuốc cản quang.) Lần 3035600.00 3035600.00
Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường mật (từ ≥ 256 dãy) (Chưa bao gồm thuốc cản quang.) Lần 3035600.00 3035600.00
Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion) (từ ≥ 256 dãy) (Chưa bao gồm thuốc cản quang.) Lần 3035600.00 3035600.00
Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo (từ ≥ 256 dãy) (Chưa bao gồm thuốc cản quang.) Lần 3035600.00 3035600.00
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ-chậu (từ ≥ 256 dãy) (Chưa bao gồm thuốc cản quang.) Lần 3035600.00 3035600.00