|
Cắt gan khâu vết thương mạch máu: tĩnh mạch trên gan, tĩnh mạch chủ dưới (Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.)
|
Lần
|
9075300.00
|
9075300.00
|
|
|
Cắt gan phải hoặc gan trái (Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.)
|
Lần
|
9075300.00
|
9075300.00
|
|
|
Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan lớn (Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.)
|
Lần
|
9075300.00
|
9075300.00
|
|
|
Cắt hạ phân thùy gan (Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.)
|
Lần
|
9075300.00
|
9075300.00
|
|
|
Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan nhỏ (Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.)
|
Lần
|
9075300.00
|
9075300.00
|
|
|
Khâu vỡ gan do chấn thương, vết thương gan (Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.)
|
Lần
|
5861600.00
|
5861600.00
|
|
|
Phẫu thuật dẫn lưu áp xe gan
|
Lần
|
3142500.00
|
3142500.00
|
|
|
Cắt đoạn ống mật chủ, nối rốn gan - hỗng tràng
|
Lần
|
4870100.00
|
4870100.00
|
|
|
Nối ống mật chủ - tá tràng
|
Lần
|
4870100.00
|
4870100.00
|
|
|
Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr kèm tạo hình cơ thắt Oddi (Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.)
|
Lần
|
4970100.00
|
4970100.00
|
|