|
Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang
|
Lần
|
4569100.00
|
4569100.00
|
|
|
Cắt đơn vị thận phụ với niệu quản lạc chỗ trong thận niệu quản đôi
|
Lần
|
4703100.00
|
4703100.00
|
|
|
Cắt toàn bộ thận và niệu quản
|
Lần
|
4703100.00
|
4703100.00
|
|
|
Cắt thận đơn thuần
|
Lần
|
4703100.00
|
4703100.00
|
|
|
Cắt một nửa thận
|
Lần
|
4703100.00
|
4703100.00
|
|
|
Tạo hình phần nối bể thận- niệu quản
|
Lần
|
6374200.00
|
6374200.00
|
|
|
Dẫn lưu đài bể thận qua da (Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.)
|
Lần
|
2917900.00
|
2917900.00
|
|
|
Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận (Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.)
|
Lần
|
2917900.00
|
2917900.00
|
|
|
Nối niệu quản - đài thận (Phẫu thuật cắt niệu quản hoặc tạo hình niệu quản hoặc tạo hình bể thận (do bệnh lý hoặc chấn thương))
|
Lần
|
6374200.00
|
6374200.00
|
|
|
Cắt nối niệu quản (Phẫu thuật cắt niệu quản hoặc tạo hình niệu quản hoặc tạo hình bể thận (do bệnh lý hoặc chấn thương))
|
Lần
|
6374200.00
|
6374200.00
|
|