|
Cắt u máu trong xương
|
Lần
|
3311900.00
|
3311900.00
|
|
|
Tạo hình thân đốt sống qua da bằng đổ cement (Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng.)
|
Lần
|
5996400.00
|
5996400.00
|
|
|
Phẫu thuật kéo dài chi (Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đinh, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.)
|
Lần
|
5265900.00
|
5265900.00
|
|
|
Đục nạo xương viêm và chuyển vạt che phủ
|
Lần
|
3720600.00
|
3720600.00
|
|
|
Ghép trong mất đoạn xương (Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.)
|
Lần
|
5105100.00
|
5105100.00
|
|
|
Phẫu thuật điều trị can lệch, có kết hợp xương (Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.)
|
Lần
|
4102500.00
|
4102500.00
|
|
|
Kết hợp xương bằng đinh Sign không mở ổ gãy (Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.)
|
Lần
|
4102500.00
|
4102500.00
|
|
|
Gia cố xương bằng vật liệu nhân tạo (Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.)
|
Lần
|
5105100.00
|
5105100.00
|
|
|
Phẫu thuật giải áp thần kinh ngoại biên
|
Lần
|
2698800.00
|
2698800.00
|
|
|
Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật
|
Lần
|
1857900.00
|
1857900.00
|
|