|
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất (từ 64-128 dãy) (Chưa bao gồm thuốc cản quang.) [HĐXNBVĐN]
|
Lần
|
1732400.00
|
1732400.00
|
|
|
Chụp cộng hưởng từ sọ não (0.2-1.5T) [HĐXNBVĐN]
|
Lần
|
1341500.00
|
1341500.00
|
|
|
Chụp cộng hưởng từ sọ não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) [HĐXNBVĐN]
|
Lần
|
2250800.00
|
2250800.00
|
|
|
Chụp cộng hưởng từ não- mạch não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) [HĐXNBVĐN]
|
Lần
|
2250800.00
|
2250800.00
|
|
|
Chụp cộng hưởng từ tuyến yên có tiêm chất tương phản (khảo sát động học) (0.2-1.5T) [HĐXNBVĐN]
|
Lần
|
2250800.00
|
2250800.00
|
|
|
Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác (0.2-1.5T) [HĐXNBVĐN]
|
Lần
|
1341500.00
|
1341500.00
|
|
|
Chụp cộng hưởng từ đáy sọ và xương đá (0.2-1.5T) [HĐXNBVĐN]
|
Lần
|
2250800.00
|
2250800.00
|
|
|
Chụp cộng hưởng từ vùng mặt – cổ (0.2-1.5T) [HĐXNBVĐN]
|
Lần
|
1341500.00
|
1341500.00
|
|
|
Chụp cộng hưởng từ vùng mặt – cổ có tiêm tương phản (0.2-1.5T) [HĐXNBVĐN]
|
Lần
|
2250800.00
|
2250800.00
|
|
|
Chụp cộng hưởng từ tuyến vú động học có tiêm tương phản (0.2-1.5T) [HĐXNBVĐN]
|
Lần
|
2250800.00
|
2250800.00
|
|