|
Y31
|
Ngã, nằm hoặc chạy trước hoặc chạy vào vật đang chuyển động, không rõ mục đích
|
Falling, lying or running before or into moving object, undetermined intent
|
|
Y32
|
Bị xe máy đâm, không rõ mục đích
|
Crashing of motor vehicle, undetermined intent
|
|
Y33
|
Các sự cố xác định khác, không rõ mục đích
|
Other specified events, undetermined intent
|
|
Y34
|
Sự cố không xác định, không rõ mục đích
|
Unspecified event, undetermined intent
|
|
Y35
|
Can thiệp pháp lý
|
Legal intervention
|
|
Y35.0
|
Can thiệp pháp lý liên quan đến xả súng
|
Legal intervention involving firearm discharge
|
|
Y35.1
|
Can thiệp pháp lý liên quan đến chất nổ
|
Legal intervention involving explosives
|
|
Y35.2
|
Can thiệp pháp lý liên quan đến khí
|
Legal intervention involving gas
|
|
Y35.3
|
Can thiệp pháp lý liên quan đến các vật không sắc nhọn
|
Legal intervention involving blunt objects
|
|
Y35.4
|
Can thiệp pháp lý liên quan đến vật sắc nhọn
|
Legal intervention involving sharp objects
|