|
Bít thông liên thất bằng dụng cụ qua da (Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).)
|
Lần
|
7118100.00
|
7118100.00
|
|
|
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua da (Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).)
|
Lần
|
7118100.00
|
7118100.00
|
|
|
Đặt stent Graft điều trị bệnh lý động mạch chủ (Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch.)
|
Lần
|
9368100.00
|
9368100.00
|
|
|
Điều trị chứng co cứng gấp bàn chân (Plantar Flexion Spasm) sau tai biến mạch máu não bằng kỹ thuật tiêm Botulium Toxin A (Chưa bao gồm thuốc)
|
Lần
|
1260800.00
|
1260800.00
|
|
|
Điều trị chứng co cứng chi trên sau tai biến mạch máu não bằng kỹ thuật tiêm Botulinum Toxin A (Chưa bao gồm thuốc)
|
Lần
|
1260800.00
|
1260800.00
|
|
|
Điều trị co cứng bàn tay khi viết (writer’s cramp) type 1 bằng kỹ thuật tiêm Botulinum Toxin A (Chưa bao gồm thuốc)
|
Lần
|
1260800.00
|
1260800.00
|
|
|
Điều trị co cứng bàn tay khi viết (writer’s cramp) type 2 bằng kỹ thuật tiêm Botulium Toxin A (Chưa bao gồm thuốc)
|
Lần
|
1260800.00
|
1260800.00
|
|
|
Ghi điện cơ điện thế kích thích thị giác, thính giác
|
Lần
|
135300.00
|
135300.00
|
|
|
Ghi điện cơ điện thế kích thích cảm giác thân thể
|
Lần
|
135300.00
|
135300.00
|
|
|
Ghi điện cơ đo tốc độ dẫn truyền vận động và cảm giác của dây thần kinh ngoại biên chi trên
|
Lần
|
135300.00
|
135300.00
|
|