|
Đặt catheter một nòng hoặc hai nòng tĩnh mạch đùi để lọc máu (Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.)
|
Lần
|
1158500.00
|
1158500.00
|
|
|
Nội soi can thiệp - cắt tách dưới niêm mạc ống tiêu hóa điều trị ung thư sớm (Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...))
|
Lần
|
798300.00
|
798300.00
|
|
|
Nội soi mật tụy ngược dòng - cắt papilla điều trị u bóng Vater (Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.)
|
Lần
|
2718800.00
|
2718800.00
|
|
|
Siêu âm can thiệp - đặt dẫn lưu đường mật qua da (Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter, guidewire.)
|
Lần
|
2125300.00
|
2125300.00
|
|
|
Siêu âm can thiệp – đặt stent đường mật qua da (Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter, guidewire.)
|
Lần
|
2125300.00
|
2125300.00
|
|
|
Đặt dẫn lưu đường mật qua da dưới hướng dẫn của siêu âm C-ARM (Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter, guidewire.)
|
Lần
|
2125300.00
|
2125300.00
|
|
|
Tiêm nội khớp: acid Hyaluronic (Chưa bao gồm thuốc tiêm.)
|
Lần
|
104400.00
|
104400.00
|
|
|
Lấy xét nghiệm tế bào học dịch khớp
|
Lần
|
129600.00
|
129600.00
|
|
|
Lấy dịch khớp xác định tinh thể urat
|
Lần
|
129600.00
|
129600.00
|
|
|
Sinh thiết phần mềm bằng phương pháp sinh thiết mở
|
Lần
|
294500.00
|
294500.00
|
|