|
V91.9
|
Tai nạn phương tiện giao thông đường thủy gây chấn thương khác, phương tiện đường thủy không xác định
|
Accident to watercraft causing other injury, unspecified watercraft
|
|
V92
|
Đuối nước và/hoặc ngạt nước liên quan tới giao thông đường thủy không có tai nạn do phương tiện giao thông đường thủy gây ra
|
Water-transport-related drowning and submersion without accident to watercraft
|
|
V92.0
|
Đuối nước và/hoặc ngạt nước liên quan tới giao thông đường thủy không có tai nạn do phương tiện giao thông đường thủy gây ra, tàu chở hàng
|
Water-transport-related drowning and submersion without accident to watercraft, merchant ship
|
|
V92.1
|
Đuối nước và/hoặc ngạt nước liên quan tới giao thông đường thủy không có tai nạn do phương tiện giao thông đường thủy gây ra, tàu chở khách
|
Water-transport-related drowning and submersion without accident to watercraft, Passenger ship
|
|
V92.2
|
Đuối nước và/hoặc ngạt nước liên quan tới giao thông đường thủy không có tai nạn do phương tiện giao thông đường thủy gây ra, tàu đánh cá
|
Water-transport-related drowning and submersion without accident to watercraft, fishing boat
|
|
V92.3
|
Đuối nước và/hoặc ngạt nước liên quan tới giao thông đường thủy không có tai nạn do phương tiện giao thông đường thủy gây ra, phương tiện đường thủy khác có thủy lực
|
Water-transport-related drowning and submersion without accident to watercraft, other powered watercraft
|
|
V92.4
|
Đuối nước và/hoặc ngạt nước liên quan tới giao thông đường thủy không có tai nạn do phương tiện giao thông đường thủy gây ra, thuyền buồm
|
Water-transport-related drowning and submersion without accident to watercraft, sailboat
|
|
V92.5
|
Đuối nước và/hoặc ngạt nước liên quan tới giao thông đường thủy không có tai nạn do phương tiện giao thông đường thủy gây ra, ca nô hoặc thuyền kayak
|
Water-transport-related drowning and submersion without accident to watercraft, canoe or kayak
|
|
V92.6
|
Đuối nước và/hoặc ngạt nước liên quan tới giao thông đường thủy không có tai nạn do phương tiện giao thông đường thủy gây ra, thuyền thủ công bơm hơi (không có thủy lực)
|
Water-transport-related drowning and submersion without accident to watercraft, inflatable craft (nonpowered)
|
|
V92.7
|
Đuối nước và/hoặc ngạt nước liên quan tới giao thông đường thủy không có tai nạn do phương tiện giao thông đường thủy gây ra, ván trượt nước
|
Water-transport-related drowning and submersion without accident to watercraft, water-skis
|