|
V94.6
|
Các tai nạn giao thông đường thủy khác và/hoặc không xác định, thuyền thủ công bơm hơi (không có thủy lực)
|
Other and unspecified water transport accidents, inflatable craft (nonpowered)
|
|
V94.7
|
Các tai nạn giao thông đường thủy khác và/hoặc không xác định, ván trượt nước
|
Other and unspecified water transport accidents, water-skis
|
|
V94.8
|
Các tai nạn giao thông đường thủy khác và/hoặc không xác định, phương tiện đường thủy khác không có thủy lực
|
Other and unspecified water transport accidents, other unpowered watercraft
|
|
V94.9
|
Các tai nạn giao thông đường thủy khác và/hoặc không xác định, phương tiện đường thủy không xác định
|
Other and unspecified water transport accidents, unspecified watercraft
|
|
V95
|
Tai nạn do phương tiện bay có động cơ gây tổn thương cho người sử dụng phương tiện
|
Accident to powered aircraft causing injury to occupant
|
|
V95.0
|
Tai nạn máy bay trực thăng gây tổn thương cho người đi máy bay
|
Helicopter accident injuring occupant
|
|
V95.1
|
Tai nạn tàu lượn nhẹ, siêu nhẹ hoặc tàu lượn có động cơ gây thương tích cho người tham gia
|
Ultralight, microlight or powered-glider accident injuring occupant
|
|
V95.2
|
Tai nạn của máy bay cánh bằng khác của tư nhân, gây thương tích cho người đi máy bay
|
Accident to other private fixed-wing aircraft, injuring occupant
|
|
V95.3
|
Tai nạn của máy bay cánh bằng thương mại, gây thương tích cho người đi máy bay
|
Accident to commercial fixed-wing aircraft, injuring occupant
|
|
V95.4
|
Tai nạn tàu vũ trụ gây thương tích cho người trên tàu
|
Spacecraft accident injuring occupant
|