Tìm kiếm danh mục ICD
Mã ICD Tên Tên tiếng anh
V92.8 Đuối nước và/hoặc ngạt nước liên quan tới giao thông đường thủy không có tai nạn do phương tiện giao thông đường thủy gây ra, phương tiện đường thủy khác không có thủy lực Water-transport-related drowning and submersion without accident to watercraft, other unpowered watercraft
V92.9 Đuối nước và/hoặc ngạt nước liên quan tới giao thông đường thủy không có tai nạn do phương tiện giao thông đường thủy gây ra, phương tiện đường thủy không xác định Water-transport-related drowning and submersion without accident to watercraft, unspecified watercraft
V93 Tai nạn trên phương tiện thủy không có tai nạn của phương tịên, không gây đuối nước và/hoặc chìm tàu Accident on board watercraft without accident to watercraft, not causing drowning and submersion
V93.0 Tai nạn trên phương tiện thủy không có tai nạn của phương tịên, không gây đuối nước và/hoặc chìm tàu, tàu chở hàng Accident on board watercraft without accident to watercraft, not causing drowning and submersion, merchant ship
V93.1 Tai nạn trên phương tiện thủy không có tai nạn của phương tịên, không gây đuối nước và/hoặc chìm tàu, tàu chở khách Accident on board watercraft without accident to watercraft, not causing drowning and submersion, Passenger ship
V93.2 Tai nạn trên phương tiện thủy không có tai nạn của phương tịên, không gây đuối nước và/hoặc chìm tàu, tàu đánh cá Accident on board watercraft without accident to watercraft, not causing drowning and submersion, fishing boat
V93.3 Tai nạn trên phương tiện thủy không có tai nạn của phương tịên, không gây đuối nước và/hoặc chìm tàu, phương tiện đường thủy khác có thủy lực Accident on board watercraft without accident to watercraft, not causing drowning and submersion, other powered watercraft
V93.4 Tai nạn trên phương tiện thủy không có tai nạn của phương tịên, không gây đuối nước và/hoặc chìm tàu, thuyền buồm Accident on board watercraft without accident to watercraft, not causing drowning and submersion, sailboat
V93.5 Tai nạn trên phương tiện thủy không có tai nạn của phương tịên, không gây đuối nước và/hoặc chìm tàu, ca nô hoặc thuyền kayak Accident on board watercraft without accident to watercraft, not causing drowning and submersion, canoe or kayak
V93.6 Tai nạn trên phương tiện thủy không có tai nạn của phương tịên, không gây đuối nước và/hoặc chìm tàu, thuyền thủ công bơm hơi (không có thủy lực) Accident on board watercraft without accident to watercraft, not causing drowning and submersion, inflatable craft (nonpowered)