|
X53
|
Thiếu thức ăn
|
Lack of food
|
|
X54
|
Thiếu nước
|
Lack of water
|
|
X57
|
Tình trạng thiếu thốn không xác định
|
Unspecified privation
|
|
X58
|
Phơi nhiễm với các yếu tố xác định khác
|
Exposure to other specified factors
|
|
X59
|
Phơi nhiễm với các yếu tố không xác định
|
Exposure to unspecified factor
|
|
X59.0
|
Phơi nhiễm với yếu tố không xác định gây gãy xương
|
Exposure to unspecified factor causing fracture
|
|
X59.9
|
Phơi nhiễm với yếu tố không xác định gây chấn thương khác và/hoặc không xác định
|
Exposure to unspecified factor causing other and unspecified injury
|
|
X60
|
Cố ý tự đầu độc bằng và/hoặc cố tình phơi nhiễm với thuốc giảm đau, hạ sốt và/hoặc chống viêm khớp dạng thấp không có chất dạng thuốc phiện
|
Intentional self-poisoning by and exposure to nonopioid analgesics, antipyretics and antirheumatics
|
|
X61
|
Cố tình tự đầu độc bằng và/hoặc cố tình phơi nhiễm với thuốc chống động kinh, thuốc an thần - gây ngủ, thuốc chống hội chứng parkinson và/hoặc thuốc tâm thần, không phân loại mục khác
|
Intentional self-poisoning by and exposure to antiepileptic, sedative-hypnotic, antiparkinsonism and psychotropic drugs, not elsewhere classified
|
|
X62
|
Cố ý tự đầu độc và/hoặc cố tình phơi nhiễm với chất ma túy và/hoặc thuốc an thần [chất gây ảo giác], không phân loại mục khác
|
Intentional self-poisoning by and exposure to narcotics and psychodysleptics [hallucinogens], not elsewhere classified
|