|
U17
|
Sử dụng mã U17 trong tình huống khẩn cấp
|
Emergency use of U17
|
|
U17.9
|
Sử dụng mã U17.9 trong tình huống khẩn cấp
|
Emergency use of U17.9
|
|
U18
|
Sử dụng mã U18 trong tình huống khẩn cấp
|
Emergency use of U18
|
|
U18.9
|
Sử dụng mã U18.9 trong tình huống khẩn cấp
|
Emergency use of U18.9
|
|
U19
|
Sử dụng mã U19 trong tình huống khẩn cấp
|
Emergency use of U19
|
|
U19.9
|
Sử dụng mã U19.9 trong tình huống khẩn cấp
|
Emergency use of U19.9
|
|
U20
|
Sử dụng mã U20 trong tình huống khẩn cấp
|
Emergency use of U20
|
|
U20.9
|
Sử dụng mã U20.9 trong tình huống khẩn cấp
|
Emergency use of U20.9
|
|
U21
|
Sử dụng mã U21 trong tình huống khẩn cấp
|
Emergency use of U21
|
|
U21.9
|
Sử dụng mã U21.9 trong tình huống khẩn cấp
|
Emergency use of U21.9
|