|
U22
|
Sử dụng mã U22 trong tình huống khẩn cấp
|
Emergency use of U22
|
|
U22.9
|
Sử dụng mã U22.9 trong tình huống khẩn cấp
|
Emergency use of U22.9
|
|
U23
|
Sử dụng mã U23 trong tình huống khẩn cấp
|
Emergency use of U23
|
|
U23.9
|
Sử dụng mã U23.9 trong tình huống khẩn cấp
|
Emergency use of U23.9
|
|
U24
|
Sử dụng mã U24 trong tình huống khẩn cấp
|
Emergency use of U24
|
|
U24.9
|
Sử dụng mã U24.9 trong tình huống khẩn cấp
|
Emergency use of U24.9
|
|
U25
|
Sử dụng mã U25 trong tình huống khẩn cấp
|
Emergency use of U25
|
|
U25.9
|
Sử dụng mã U25.9 trong tình huống khẩn cấp
|
Emergency use of U25.9
|
|
U26
|
Sử dụng mã U26 trong tình huống khẩn cấp
|
Emergency use of U26
|
|
U26.9
|
Sử dụng mã U26.9 trong tình huống khẩn cấp
|
Emergency use of U26.9
|