|
U37
|
Sử dụng mã U37 trong tình huống khẩn cấp
|
Emergency use of U37
|
|
U37.9
|
Sử dụng mã U37.9 trong tình huống khẩn cấp
|
Emergency use of U37.9
|
|
U38
|
Sử dụng mã U38 trong tình huống khẩn cấp
|
Emergency use of U38
|
|
U38.9
|
Sử dụng mã U38.9 trong tình huống khẩn cấp
|
Emergency use of U38.9
|
|
U39
|
Sử dụng mã U39 trong tình huống khẩn cấp
|
Emergency use of U39
|
|
U39.9
|
Sử dụng mã U39.9 trong tình huống khẩn cấp
|
Emergency use of U39.9
|
|
U40
|
Sử dụng mã U40 trong tình huống khẩn cấp
|
Emergency use of U40
|
|
U40.9
|
Sử dụng mã U40.9 trong tình huống khẩn cấp
|
Emergency use of U40.9
|
|
U41
|
Sử dụng mã U41 trong tình huống khẩn cấp
|
Emergency use of U41
|
|
U41.9
|
Sử dụng mã U41.9 trong tình huống khẩn cấp
|
Emergency use of U41.9
|