|
U27
|
Sử dụng mã U27 trong tình huống khẩn cấp
|
Emergency use of U27
|
|
U27.9
|
Sử dụng mã U27.9 trong tình huống khẩn cấp
|
Emergency use of U27.9
|
|
U28
|
Sử dụng mã U28 trong tình huống khẩn cấp
|
Emergency use of U28
|
|
U28.9
|
Sử dụng mã U28.9 trong tình huống khẩn cấp
|
Emergency use of U28.9
|
|
U29
|
Sử dụng mã U29 trong tình huống khẩn cấp
|
Emergency use of U29
|
|
U29.9
|
Sử dụng mã U29.9 trong tình huống khẩn cấp
|
Emergency use of U29.9
|
|
U30
|
Sử dụng mã U30 trong tình huống khẩn cấp
|
Emergency use of U30
|
|
U30.9
|
Sử dụng mã U30.9 trong tình huống khẩn cấp
|
Emergency use of U30.9
|
|
U31
|
Sử dụng mã U31 trong tình huống khẩn cấp
|
Emergency use of U31
|
|
U31.9
|
Sử dụng mã U31.9 trong tình huống khẩn cấp
|
Emergency use of U31.9
|