|
U32
|
Sử dụng mã U32 trong tình huống khẩn cấp
|
Emergency use of U32
|
|
U32.9
|
Sử dụng mã U32.9 trong tình huống khẩn cấp
|
Emergency use of U32.9
|
|
U33
|
Sử dụng mã U33 trong tình huống khẩn cấp
|
Emergency use of U33
|
|
U33.9
|
Sử dụng mã U33.9 trong tình huống khẩn cấp
|
Emergency use of U33.9
|
|
U34
|
Sử dụng mã U34 trong tình huống khẩn cấp
|
Emergency use of U34
|
|
U34.9
|
Sử dụng mã U34.9 trong tình huống khẩn cấp
|
Emergency use of U34.9
|
|
U35
|
Sử dụng mã U35 trong tình huống khẩn cấp
|
Emergency use of U35
|
|
U35.9
|
Sử dụng mã U35.9 trong tình huống khẩn cấp
|
Emergency use of U35.9
|
|
U36
|
Sử dụng mã U36 trong tình huống khẩn cấp
|
Emergency use of U36
|
|
U36.9
|
Sử dụng mã U36.9 trong tình huống khẩn cấp
|
Emergency use of U36.9
|