|
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay (bột tự cán)
|
Lần
|
300100.00
|
300100.00
|
|
|
Thay băng điều trị vết bỏng trên 60% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Lần
|
1607200.00
|
1607200.00
|
|
|
Thay băng điều trị vết bỏng trên 60% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
Lần
|
1607200.00
|
1607200.00
|
|
|
Thay băng điều trị vết bỏng từ 40 % - 60% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
Lần
|
983300.00
|
983300.00
|
|
|
Thay băng điều trị vết bỏng từ 20% - 39% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
Lần
|
618300.00
|
618300.00
|
|
|
Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở trẻ em
|
Lần
|
458200.00
|
458200.00
|
|
|
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em (Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích dưới 10% diện tích cơ thể)
|
Lần
|
262900.00
|
262900.00
|
|
|
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em (Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích dưới 5% diện tích cơ thể)
|
Lần
|
130600.00
|
130600.00
|
|
|
Rạch hoại tử bỏng giải thoát chèn ép (Chưa kèm màng nuôi cấy, hỗn dịch, tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), thuốc cản quang.)
|
Lần
|
648200.00
|
648200.00
|
|
|
Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu (Chưa bao gồm thuốc vô cảm, sản phẩm nuôi cấy, quần áo, tất áp lực, thuốc chống sẹo.)
|
Lần
|
213400.00
|
213400.00
|
|