|
Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 48h điều trị vết thương, vết bỏng (Chưa bao gồm thuốc vô cảm, vật liệu thay thế da, chế phẩm sinh học, tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), dung dịch và thuốc rửa liên tục vết th
|
Lần
|
385400.00
|
385400.00
|
|
|
Hút áp lực âm (VAC) trong 48h điều trị vết thương mạn tính (Chưa bao gồm thuốc vô cảm, vật liệu thay thế da, chế phẩm sinh học, tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), dung dịch và thuốc rửa liên tục vết thương.)
|
Lần
|
385400.00
|
385400.00
|
|
|
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn (Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích dưới 10% diện tích cơ thể)
|
Lần
|
262900.00
|
262900.00
|
|
|
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn (Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích dưới 5% diện tích cơ thể)
|
Lần
|
130600.00
|
130600.00
|
|
|
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm
|
Lần
|
771000.00
|
771000.00
|
|
|
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cm
|
Lần
|
1208800.00
|
1208800.00
|
|
|
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính trên 10 cm
|
Lần
|
1322100.00
|
1322100.00
|
|
|
Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cm
|
Lần
|
771000.00
|
771000.00
|
|
|
Cắt các loại u vùng mặt có đường kính 5 đến 10 cm
|
Lần
|
1208800.00
|
1208800.00
|
|
|
Cắt các u lành vùng cổ
|
Lần
|
2928100.00
|
2928100.00
|
|