|
Ghép da đồng loại ≥ 10% diện tích cơ thể
|
Lần
|
3042600.00
|
3042600.00
|
|
|
Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích cơ thể
|
Lần
|
2093600.00
|
2093600.00
|
|
|
Ghép da dị loại điều trị vết thương bỏng (Chưa bao gồm thuốc vô cảm, vật liệu thay thế da, chế phẩm sinh học, tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), dung dịch và thuốc rửa liên tục vết thương.)
|
Lần
|
385400.00
|
385400.00
|
|
|
Mở khí quản cấp cứu qua tổn thương bỏng
|
Lần
|
759800.00
|
759800.00
|
|
|
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm bù dịch điều trị sốc bỏng
|
Lần
|
685500.00
|
685500.00
|
|
|
Bộc lộ tĩnh mạch ngoại vi để truyền dịch điều trị bệnh nhân bỏng
|
Lần
|
194700.00
|
194700.00
|
|
|
Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở người lớn
|
Lần
|
458200.00
|
458200.00
|
|
|
Tắm điều trị bệnh nhân bỏng
|
Lần
|
270100.00
|
270100.00
|
|
|
Điều trị tổn thương bỏng bằng máy sưởi ấm bức xạ
|
Lần
|
40900.00
|
40900.00
|
|
|
Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 24h điều trị vết thương, vết bỏng
|
Lần
|
192300.00
|
192300.00
|
|