|
Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu
|
Lần
|
2767900.00
|
2767900.00
|
|
|
Thắt ống động mạch (Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch.)
|
Lần
|
13499900.00
|
13499900.00
|
|
|
Cắt 1 phổi (Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler)
|
Lần
|
9583300.00
|
9583300.00
|
|
|
Cắt 1 thuỳ kèm cắt 1 phân thuỳ phổi điển hình (Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler)
|
Lần
|
9583300.00
|
9583300.00
|
|
|
Cắt 1 thuỳ hay 1 phân thuỳ phổi (Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler)
|
Lần
|
9583300.00
|
9583300.00
|
|
|
Cắt mảng thành ngực điều trị ổ cặn màng phổi (Schede) (Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.)
|
Lần
|
7392200.00
|
7392200.00
|
|
|
Mở lồng ngực thăm dò
|
Lần
|
3595500.00
|
3595500.00
|
|
|
Phẫu thuật mở lồng ngực khâu lỗ rò phế quản (Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.)
|
Lần
|
7392200.00
|
7392200.00
|
|
|
Bóc vỏ màng phổi kèm khâu lỗ dò phế quản trong ổ cặn màng phổi có dò phế quản. (Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.)
|
Lần
|
7392200.00
|
7392200.00
|
|
|
Phẫu thuật cắt phổi biệt lập ngoài thuỳ phổi (Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler)
|
Lần
|
9583300.00
|
9583300.00
|
|