|
U42
|
Sử dụng mã U42 trong tình huống khẩn cấp
|
Emergency use of U42
|
|
U42.9
|
Sử dụng mã U42.9 trong tình huống khẩn cấp
|
Emergency use of U42.9
|
|
U43
|
Sử dụng mã U43 trong tình huống khẩn cấp
|
Emergency use of U43
|
|
U43.9
|
Sử dụng mã U43.9 trong tình huống khẩn cấp
|
Emergency use of U43.9
|
|
U44
|
Sử dụng mã U44 trong tình huống khẩn cấp
|
Emergency use of U44
|
|
U44.9
|
Sử dụng mã U44.9 trong tình huống khẩn cấp
|
Emergency use of U44.9
|
|
U45
|
Sử dụng mã U45 trong tình huống khẩn cấp
|
Emergency use of U45
|
|
U45.9
|
Sử dụng mã U45.9 trong tình huống khẩn cấp
|
Emergency use of U45.9
|
|
U46
|
Sử dụng mã U46 trong tình huống khẩn cấp
|
Emergency use of U46
|
|
U46.9
|
Sử dụng mã U46.9 trong tình huống khẩn cấp
|
Emergency use of U46.9
|