|
Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương
|
Lần
|
22200.00
|
22200.00
|
|
|
Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu
|
Lần
|
49700.00
|
49700.00
|
|
|
Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương
|
Lần
|
31100.00
|
31100.00
|
|
|
Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
|
|
93300.00
|
93300.00
|
121000.00
|
|
Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật ống nghiệm)
|
Lần
|
33500.00
|
33500.00
|
|
|
Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật phiến đá)
|
Lần
|
33500.00
|
33500.00
|
|
|
Xác định kháng nguyên D yếu của hệ Rh (Kỹ thuật ống nghiệm)
|
Lần
|
186600.00
|
186600.00
|
|
|
Xác định kháng nguyên D yếu của hệ Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard)
|
Lần
|
186600.00
|
186600.00
|
|
|
Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/gián tiếp dương tính)
|
Lần
|
461000.00
|
461000.00
|
|
|
Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/gián tiếp dương tính)
|
Lần
|
461000.00
|
461000.00
|
|