|
Cắt phổi và cắt màng phổi (Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler)
|
Lần
|
9583300.00
|
9583300.00
|
|
|
Cắt u máu hay bạch mạch vùng cổ, vùng trên xương đòn, vùng nách xâm lấn các mạch máu lớn
|
Lần
|
3488600.00
|
3488600.00
|
|
|
Cắt u máu, u bạch huyết đường kính trên 10cm
|
Lần
|
3311900.00
|
3311900.00
|
|
|
Mở lồng ngực thăm dò, sinh thiết
|
Lần
|
3595500.00
|
3595500.00
|
|
|
Cắt u máu, u bạch huyết đường kính 5 - 10cm
|
Lần
|
3311900.00
|
3311900.00
|
|
|
Cắt u xương sườn 1 xương (Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.)
|
Lần
|
4085900.00
|
4085900.00
|
|
|
Cắt u lành thực quản (Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent.)
|
Lần
|
6024400.00
|
6024400.00
|
|
|
Cắt bỏ thực quản có hay không kèm các tạng khác, tạo hình ngay (Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent.)
|
Lần
|
8490300.00
|
8490300.00
|
|
|
Cắt 3/4 dạ dày do u do ung thư (Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm.)
|
Lần
|
5495300.00
|
5495300.00
|
|
|
Cắt toàn bộ dạ dày do ung thư (Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm.)
|
Lần
|
8208300.00
|
8208300.00
|
|